Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 弟 - đễ | đệ | 弟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cung (+4 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24351

UTF-8: E5BC9F

UTF-32: 5F1F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dai6

Định nghĩa tiếng Anh: young brother; junior; I, me

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,tuí

Tiếng Nhật: テイ ダイ テキ ジャク タイ おとうと

Tiếng Nhật (Kun): OTOUTO

Tiếng Nhật (On): TEI DAI

Tiếng Hàn (Latinh): CEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dhěi

Tiếng Việt: đệ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

緩兵
hoãn binh

Xem thêm:

[ ]

5847, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Xem thêm:

[ ]

58B8, tổng 14 nét, bộ thổ 土 (+11 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Sửu 1973 Nữ Mạng