Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cung (+4 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24351

UTF-8: E5BC9F

UTF-32: 5F1F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dai6

Định nghĩa tiếng Anh: young brother; junior; I, me

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,tuí

Tiếng Nhật: テイ ダイ テキ ジャク タイ おとうと

Tiếng Nhật (Kun): OTOUTO

Tiếng Nhật (On): TEI DAI

Tiếng Hàn (Latinh): CEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dhěi

Tiếng Việt: đệ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 2 - (幽居其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

vưu [ ]

6C8B, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Xem thêm:

bột [ ]

90E3, tổng 9 nét, bộ ấp 邑 (+7 nét)

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò