Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cung (+4 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24351

UTF-8: E5BC9F

UTF-32: 5F1F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dai6

Định nghĩa tiếng Anh: young brother; junior; I, me

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,tuí

Tiếng Nhật: テイ ダイ テキ ジャク タイ おとうと

Tiếng Nhật (Kun): OTOUTO

Tiếng Nhật (On): TEI DAI

Tiếng Hàn (Latinh): CEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dhěi

Tiếng Việt: đệ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

sấm [ chèn , chuǎng ]

95D6, tổng 18 nét, bộ môn 門 (+10 nét)

Nghĩa: 1. ló đầu ra ; 2. xông pha

Xem thêm:

hạ [ xiá ]

935C, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: a hạ 鍜)

Quảng Cáo

nhôm kính tân bình