Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 兼 - kiêm | 兼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bát (+8 nét) (số tám)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20860

UTF-8: E585BC

UTF-32: 517C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gim1

Định nghĩa tiếng Anh: unite, combine; connect; and

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiān

Tiếng Nhật: ケン かねる かねて

Tiếng Nhật (Kun): KANERU KANETE

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KYEM

Quan Thoại: jiān

Âm thời Đường: *gem gem

Tiếng Việt: kiêm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

溫麗
ôn lệ

Xem thêm:

失格
thất cách

Xem thêm:

什麼
thập ma
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính tân bình