Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 則 - tắc | 則 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+7 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 21063

UTF-8: E58987

UTF-32: 5247

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zak1

Định nghĩa tiếng Anh: rule, law, regulation; grades

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ソク すなわち のっとる のり

Tiếng Nhật (Kun): NORI NOTTORU SUNAWACHI

Tiếng Nhật (On): SOKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHIK CHUK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: tzək

Tiếng Việt: tắc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiểm [ shǎn ]

7752, tổng 13 nét, bộ mục 目 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nháy mắt, chớp mắt ; 2. rình, dòm, nhòm ; 3. lấp lánh, nhấp nháy

Xem thêm:

單思
đơn tư

Xem thêm:

解答
giải đáp
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đông y đỗ thái nam