Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 剖 - phẫu | 剖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+8 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 21078

UTF-8: E58996

UTF-32: 5256

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fau2

Định nghĩa tiếng Anh: split in two, slice; dissect

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: pōu

Tiếng Nhật: ボウ ホウ さく さける わかれる わる

Tiếng Nhật (Kun): WARU

Tiếng Nhật (On): BOU

Tiếng Hàn (Latinh): PWU

Quan Thoại: pōu

Âm thời Đường: pǒu

Tiếng Việt: bo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mạch [ mài , mò ]

8847, tổng 12 nét, bộ huyết 血 (+6 nét)

Nghĩa: 1. mạch máu ; 2. mạch, thớ, gân ; 3. liền nhau ; 4. nhìn đăm đắm

Xem thêm:

củ [ jiǔ ]

4E63, tổng 4 nét, bộ ất 乙 (+3 nét)

Xem thêm:

拔解
bạt giải
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop bán măng khô