Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 協和

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Liệp - (獵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Chu Lang mộ - (周郎墓) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chinh, trưng [ zhēng ]

5F81, tổng 8 nét, bộ xích 彳 (+5 nét)

Nghĩa: 1. người trên đem binh đánh kẻ dưới ; 2. đi xa; 1. trưng tập, gọi đến ; 2. thu ; 3. chứng minh

Xem thêm:

thương [ qiāng ]

9535, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. tiếng ngọc kêu ; 2. tiếng chuông

Xem thêm:

thúc [ ]

6393, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nam Mạng