Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 历代

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Điếu La Thành ca giả - (吊羅城歌者) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tế [ xì ]

7D30, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nhỏ bé ; 2. tinh xảo ; 3. mịn

Xem thêm:

[ shī ]

5E2B, tổng 10 nét, bộ cân 巾 (+7 nét)

Nghĩa: 1. nhiều, đông đúc ; 2. sư (gồm 2500 lính) ; 3. thầy giáo ; 4. sư sãi

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nữ Mạng