Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 師 - sư | 師 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+7 nét) (cái khăn)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 24107

UTF-8: E5B8AB

UTF-32: 5E2B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si1

Định nghĩa tiếng Anh: teacher, master, specialist; multitude, troops; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shī

Tiếng Nhật: おさ

Tiếng Nhật (Kun): MIYAKO IKUSA OSA

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SA

Quan Thoại: shī

Âm thời Đường: *shri

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đàm [ ]

9153, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 (+4 nét)

Xem thêm:

沒勁
một kính

Xem thêm:

phi [ fēi ]

7DCB, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: lụa đào, lụa đỏ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cách làm chả giò