Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 噉 - hám | đạm | 噉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+12 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22089

UTF-8: E59989

UTF-32: 5649

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gam2

Định nghĩa tiếng Anh: bite, chew; (Cant.) like this, in this way

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dàn

Tiếng Nhật: タン ダン くらう くらわす くう

Tiếng Nhật (Kun): KURAU KURAWASU

Tiếng Nhật (On): TAN DAN

Tiếng Hàn (Latinh): TAM

Quan Thoại: dàn

Âm thời Đường: dhɑ̌m

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hàm [ hán ]

5705, tổng 10 nét, bộ vi 囗 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cái tráp, bao, hộp ; 2. thư từ

Xem thêm:

三達徳
tam đạt đức

Xem thêm:

總栽
tổng tài
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kho sách