Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 噚

噚

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu ⼝(+12 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 22106

UTF-8: E5999A

UTF-32: 565A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cam4

Định nghĩa tiếng Anh: fathom

Pinyin: xún

Tiếng Nhật: ファゾム

Tiếng Nhật (Kun): EIBIRO

Quan Thoại: xún

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tình [ qíng ]

6674, tổng 12 nét, bộ nhật 日 (+8 nét)

Nghĩa: tạnh (trời không mưa)

Xem thêm:

bạt, bội [ bá ]

629C, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Xem thêm:

lạo [ lào ]

8022, tổng 13 nét, bộ lỗi 耒 (+7 nét)

Nghĩa: 1. bừa gai (nông cụ làm bằng những cành gai để làm cho đất nát nhỏ ra, có công dụng như cái bừa nhưng có thể tán đất nhỏ và phẳng hơn bừa) ; 2. làm phẳng đất bằng cái bừa gai

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò