Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 四時

Truy vấn có trong các tài liệu:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du
Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du
Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hiêm, thiêm [ kàn , lián , liǎn , xiān , yán ]

859F, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Nghĩa: (xem: hy hiêm 薟,莶)

Xem thêm:

hiềm, hàm, khiêm, khiếp, khiểm [ qiān , qiǎn , qiàn , qiè , xián ]

55DB, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)

Nghĩa: 1. ngậm trong miệng ; 2. ôm hận; nhún nhường; cái bìu dưới cằm con khỉ để chứa tạm thức ăn

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nam Mạng