Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 執 - chấp | 執 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+8 nét) (đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 22519

UTF-8: E59FB7

UTF-32: 57F7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zap1

Định nghĩa tiếng Anh: hold in hand; keep; carry out

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhí

Tiếng Nhật: シツ シュウ シュ とる とらえる とらわれる

Tiếng Nhật (Kun): TORU TORAERU

Tiếng Nhật (On): SHITSU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CIP

Quan Thoại: zhí

Âm thời Đường: jip

Tiếng Việt: chấp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

枉法
uổng pháp

Xem thêm:

muội [ mèi ]

97CE, tổng 14 nét, bộ vi 韋 (+5 nét)

Nghĩa: 1. da đã nhuộm bằng cỏ thiến ; 2. màu vàng đỏ ; 3. tên một nhạc khí của dân tộc thiểu số miền đông Trung Quốc

Xem thêm:

奢想
xa tưởng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng gia rai