Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 外任

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

huy [ ]

5020, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Xem thêm:

xứng [ chèn , chēng , chèng , píng ]

79E4, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 (+5 nét)

Nghĩa: 1. vừa, hợp với, xứng với ; 2. cái cân

Xem thêm:

quỳ [ kuí ]

5914, tổng 21 nét, bộ tuy 夊 (+18 nét)

Nghĩa: 1. con quỳ (một con như con rồng nhưng ở trong gỗ, đá, chỉ có một chân) ; 2. ông Quỳ (một nhạc quan thời vua Thuấn ở Trung Quốc) ; 3. nước Quỳ đời nhà Chu ở Trung Quốc ; 4. họ Quỳ

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nam Mạng