Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 夭 - yêu | yểu | 夭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+1 nét) (to lớn)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 22829

UTF-8: E5A4AD

UTF-32: 592D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jiu1

Định nghĩa tiếng Anh: young, fresh-looking; die young

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yāo,,wāi

Tiếng Nhật: ヨウ オウ ヨク オク ワイ わかい わかじに わざわい

Tiếng Nhật (Kun): WAKAI WAZAWAI WAKAJINI

Tiếng Nhật (On): YOU OU KA

Tiếng Hàn (Latinh): YO O

Quan Thoại: yāo

Âm thời Đường: qyɛ̌u

Tiếng Việt: yểu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tốn [ xùn ]

900A, tổng 9 nét, bộ sước 辵 (+6 nét)

Nghĩa: 1. trốn lẩn, lánh đi ; 2. kém

Xem thêm:

thụ [ shòu ]

7EF6, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: dây thao đỏ

Xem thêm:

kiểm, liễm, thiểm [ liǎn ]

8138, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 (+7 nét)

Nghĩa: mặt, má

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đánh vần tiếng việt