Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 奬

奬

Thông tin ký tự

Bộ: đại ⼤(+11 nét) (to lớn)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22892

UTF-8: E5A5AC

UTF-32: 596C

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng2

Định nghĩa tiếng Anh: prize, reward; give award to

Tiếng Hàn (Hangul): 장:0E

Pinyin: jiǎng

Tiếng Nhật: ショウ すすめる

Tiếng Nhật (Kun): SUSUMERU

Tiếng Nhật (On): SHOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: jiǎng

Tiếng Việt: tưởng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 1 - (臥病其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhị [ èr ]

5F10, tổng 6 nét, bộ dặc 弋 (+3 nét)

Xem thêm:

vĩ, vị [ wěi ]

85B3, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Nghĩa: 1. cỏ ; 2. họ Vĩ

Xem thêm:

[ ]

96FD, tổng 13 nét, bộ vũ 雨 (+5 nét)

Quảng Cáo

Quảng Cáo

quà biếu
" target="_blank" rel="nofollow">hạt mè