Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 奬 - tưởng | 奬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+11 nét) (to lớn)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22892

UTF-8: E5A5AC

UTF-32: 596C

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng2

Định nghĩa tiếng Anh: prize, reward; give award to

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiǎng

Tiếng Nhật: ショウ すすめる

Tiếng Nhật (Kun): SUSUMERU

Tiếng Nhật (On): SHOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: jiǎng

Tiếng Việt: tưởng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

突然
đột nhiên

Xem thêm:

掃帚
tảo trửu

Xem thêm:

破坏
phá hoại
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng