Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 妍 - nghiên | 妍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+6 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 22925

UTF-8: E5A68D

UTF-32: 598D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin4

Định nghĩa tiếng Anh: beautiful, handsome; seductive

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: yán

Tiếng Nhật: ケン うつくしい

Tiếng Nhật (Kun): UTSUKUSHII

Tiếng Nhật (On): KEN GEN

Tiếng Hàn (Latinh): YEN

Quan Thoại: yán

Âm thời Đường: ngen

Tiếng Việt: ngơn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

bạn, phán [ bàn , pàn ]

4F34, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bạn bè ; 2. người đồng sự

Xem thêm:

thử [ cǐ ]

6B64, tổng 6 nét, bộ chỉ 止 (+2 nét)

Nghĩa: này, bên này

Xem thêm:

把風
bả phong
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng