Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+17 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 23421

UTF-8: E5ADBD

UTF-32: 5B7D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jit6

Định nghĩa tiếng Anh: evil; son of concubine; ghost

Pinyin: niè

Tiếng Nhật: ゲツ わざわい

Tiếng Nhật (Kun): WAKIBARA

Tiếng Nhật (On): GETSU GECHI

Tiếng Hàn (Latinh): EL

Quan Thoại: niè

Âm thời Đường: ngiɛt

Tiếng Việt: nghiệt

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký Huyền Hư tử - (寄玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

安宿
an túc

Xem thêm:

học [ xué ]

5B78, tổng 16 nét, bộ tử 子 (+13 nét)

Nghĩa: học hành

Mời xem:

Mậu Dần 1998 Nữ Mạng