Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 射 - dạ | dịch | xạ | 射 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thốn (+7 nét) (đơn vị «tấc» (đo chiều dài))

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 23556

UTF-8: E5B084

UTF-32: 5C04

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: se6

Định nghĩa tiếng Anh: shoot, eject, issue forth, emit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shè,,

Tiếng Nhật: シャ ジャ ジャク セキ エキ ヤク いる あてる さす いとう

Tiếng Nhật (Kun): IRU ATERU SASU

Tiếng Nhật (On): SHA SEKI

Tiếng Hàn (Latinh): SA SEK

Quan Thoại: shè

Âm thời Đường: *jhià jhiɛk

Tiếng Việt: xạ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

領兵
lĩnh binh

Xem thêm:

diệp, hiệp, tiết [ ]

9437, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Xem thêm:

曝光
bộc quang
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nữ Mạng