Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HÀM ĐAN TỨC SỰ

邯鄲即事

(Tức cảnh Hàm Đan)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
邯鄲即事


一帶垂楊半暮煙,
邯鄲勝跡見遺編。
高原豐草呼鷹路,
何處雲和挾妓筵。
鴻嶺夢中荒射獵,
白頭足跡遍山川。
黃河南北皆秋水,
鄉信何由達鴈邊。

Dịch âm:
Hàm Đan tức sự


Nhất đới thuỳ dương bán mộ yên,
Hàm Đan thắng tích kiến di biên.
Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ,
Hà xứ Vân Hoà hiệp kỹ diên.
Hồng Lĩnh mộng trung hoang xạ liệp,
Bạch đầu túc tích biến sơn xuyên.
Hoàng Hà nam bắc giai thu thuỷ,
Hương tín hà do đạt nhạn biên.

Dịch nghĩa:
Tức cảnh Hàm Đan


Một dải dương liễu rủ trong khói gần chiều
Thắng cảnh Hàm Đan thấy ghi trong sách cũ
Trên cao nguyên, bãi cỏ tươi xanh là đường gọi chim ưng (đi săn)
Còn đâu núi Vân Hoà tiệc vui ca kỹ ?
Hồng Lĩnh trong giấc mộng thiếu vắng những cuộc đi săn
Đầu bạc còn in dấu chân khắp núi sông
Nam bắc Hoàng Hà đều ngập nước mùa thu
Tin nhà làm sao đưa tới bên chim nhạn được

Hàm Đan: kinh đô nước Triệu thời Chiến Quốc, nay thuộc tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc).

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  2. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  3. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  4. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  5. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  6. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  7. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  8. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  9. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  10. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  11. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  12. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  13. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  14. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  15. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  16. Thác lời trai phường nón
  17. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  18. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  19. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  20. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  21. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  22. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  23. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  25. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  26. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  28. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  29. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  30. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  31. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  32. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  33. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  34. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  35. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  37. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  38. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  39. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  40. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  41. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  42. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  43. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  44. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  45. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  46. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  47. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  48. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  49. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  50. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ sū ]

56CC, tổng 22 nét, bộ khẩu 口 (+19 nét)

Nghĩa: (xem: tô rô 嚕)

Xem thêm:

nhàn [ xián ]

5AFB, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: nhàn nhã 雅)

Xem thêm:

thụ [ shù ]

7AEA, tổng 13 nét, bộ lập 立 (+8 nét)

Nghĩa: 1. dựng đứng, chiều dọc ; 2. nét dọc

Quảng Cáo

bán giá sỉ