Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 屯 - truân | đồn | 屯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: triệt (+1 nét) (mầm non)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 23663

UTF-8: E5B1AF

UTF-32: 5C6F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tyun4

Định nghĩa tiếng Anh: village, hamlet; camp; station; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhūn,tún

Tiếng Nhật: トン チュン たむろ たむろする

Tiếng Nhật (Kun): TAMUROSURU TAMURO

Tiếng Nhật (On): TON CHUN

Tiếng Hàn (Latinh): TWUN CWUN

Quan Thoại: tún

Âm thời Đường: dhuən djuin

Tiếng Việt: truân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

điên [ diān ]

5DD3, tổng 22 nét, bộ sơn 山 (+19 nét)

Nghĩa: đỉnh núi, chỏm núi

Xem thêm:

[ ]

738C, tổng 5 nét, bộ ngọc 玉 (+1 nét)

Xem thêm:

薏苡
ý dĩ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính thủ đức