Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 延 - diên | duyên | 延 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dẫn (+4 nét) (bước dài)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 24310

UTF-8: E5BBB6

UTF-32: 5EF6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin4

Định nghĩa tiếng Anh: delay, postpone, defer

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yán

Tiếng Nhật: エン のびる のべる のばす ひく のべ

Tiếng Nhật (Kun): NOBIRU NOBASU

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): YEN

Quan Thoại: yán

Âm thời Đường: *iɛn

Tiếng Việt: dang

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

tiên, tiễn [ jiān , jiǎn ]

9B0B, tổng 19 nét, bộ tiêu 髟 (+9 nét)

Nghĩa: tóc mai dài

Xem thêm:

通告
thông cáo

Xem thêm:

bộc [ pú ]

93F7, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: nguyên tố protactini, Pa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

xưởng sỉ bánh ram