Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: dẫn (+4 nét) (bước dài)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 24310

UTF-8: E5BBB6

UTF-32: 5EF6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin4

Định nghĩa tiếng Anh: delay, postpone, defer

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yán

Tiếng Nhật: エン のびる のべる のばす ひく のべ

Tiếng Nhật (Kun): NOBIRU NOBASU

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): YEN

Quan Thoại: yán

Âm thời Đường: *iɛn

Tiếng Việt: dang

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lô, lư, lự [ lú ]

58DA, tổng 19 nét, bộ thổ 土 (+16 nét)

Nghĩa: 1. đất thó đen ; 2. bệ đặt vò rượu (trong quán rượu đời xưa) ; 3. đắp đất đặt vò rượu ; 4. quán rượu ; 5. cái lò

Xem thêm:

tưởng [ xiǎng ]

9C9E, tổng 14 nét, bộ ngư 魚 (+6 nét)

Nghĩa: cá phơi khô

Xem thêm:

[ ]

6AB9, tổng 18 nét, bộ mộc 木 (+14 nét)

Mời xem:

tử vi chùa khánh anh