Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 弋 - dặc | 弋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dặc (+0 nét) (bắn, chiếm lấy)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 24331

UTF-8: E5BC8B

UTF-32: 5F0B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jik6

Định nghĩa tiếng Anh: catch, arrest; shoot with bow

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ヨク イキ いぐるみ しきがまえ

Tiếng Nhật (Kun): IGURUMI

Tiếng Nhật (On): YOKU

Tiếng Hàn (Latinh): IK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: iək

Tiếng Việt: dặc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

điên [ diān ]

985A, tổng 19 nét, bộ hiệt 頁 (+10 nét)

Nghĩa: 1. đỉnh đầu ; 2. ngã

Xem thêm:

phiền, phồn [ fán , pán , pó ]

7DD0, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nhiều, đông ; 2. sinh, đẻ

Xem thêm:

曚昧
mông muội
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 2