Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 彌

彌

Thông tin ký tự

Bộ: cung ⼸(+14 nét) (cái cung (để bắn tên))

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 24396

UTF-8: E5BD8C

UTF-32: 5F4C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nei4

Định nghĩa tiếng Anh: extensive, full; fill; complete

Tiếng Hàn (Hangul): 미:0N

Pinyin: mí,mǐ,ní

Tiếng Nhật: ミ ド ビ わたる

Tiếng Nhật (Kun): HISASHII WATARU AMANESHI

Tiếng Nhật (On): BI MI GEI

Tiếng Hàn (Latinh): MI

Quan Thoại: mí

Âm thời Đường: miɛ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Phúc Thực Đình (復實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khổng tước vũ - (孔雀舞) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhuyên [ ruán ]

5827, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Nghĩa: 1. đất bao quanh tường hoặc bờ sông ; 2. tường ngoài cung điện ; 3. đất ven biển

Quảng Cáo

dịch tiếng ê đê