Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 惶 - hoàng | 惶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 24822

UTF-8: E683B6

UTF-32: 60F6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wong4

Định nghĩa tiếng Anh: fearful, afraid, anxious, nervous

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huáng

Tiếng Nhật: コウ オウ おそれる

Tiếng Nhật (Kun): OSORERU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HWANG

Quan Thoại: huáng

Tiếng Việt: hoàng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ pán , pí , pó ]

9131, tổng 14 nét, bộ ấp 邑 (+12 nét)

Nghĩa: (tên đất)

Xem thêm:

雞筋
kê cân

Xem thêm:

hộn, ngộn [ hùn ]

8AE2, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: nói đùa, pha trò

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ngôn ngữ người điếc