Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 慍 - uấn | uẩn | 慍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+1 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24909

UTF-8: E6858D

UTF-32: 614D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wan3

Định nghĩa tiếng Anh: angry, indignant, resentful

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: ウン オン ウツ ウチ いかり いかる うらむ いきどおる

Tiếng Nhật (Kun): URAMU IKARU

Tiếng Nhật (On): UN ON

Tiếng Hàn (Latinh): ON

Quan Thoại: yùn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kháng [ kàng ]

72BA, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 (+4 nét)

Xem thêm:

雨雪
vũ tuyết

Xem thêm:

diểu, miểu [ miǎo ]

7F08, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Nghĩa: mù mịt, thăm thẳm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mật mía nghệ an