Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 戲 - hi | huy | hí | hô | hý | 戲 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+13 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 25138

UTF-8: E688B2

UTF-32: 6232

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hei3

Định nghĩa tiếng Anh: theatrical play, show

Tiếng Hàn (Hangul): :1E

Pinyin: ,,,huī,suō,

Tiếng Nhật: たわむれる

Tiếng Nhật (Kun): TAWAMURERU

Tiếng Nhật (On): GI GE KI

Tiếng Hàn (Latinh): HUY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *xyɛ̀

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

古渡
cổ độ

Xem thêm:

優點
ưu điểm

Xem thêm:

折衝
chiết xung
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

English