Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 扣 - khấu | khẩu | 扣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+3 nét) (tay)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 25187

UTF-8: E689A3

UTF-32: 6263

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kau3

Định nghĩa tiếng Anh: knock, strike, rap, tap; button

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: kòu

Tiếng Nhật: コウ たたく ひかえる うつ

Tiếng Nhật (Kun): TATAKU HIKAERU UTSU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: kòu

Âm thời Đường: *kǒu kòu

Tiếng Việt: khấu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

日历
nhật lịch

Xem thêm:

tháp, đáp [ dā , tǎ ]

5854, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Nghĩa: toà tháp

Xem thêm:

母教
mẫu giáo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop thảo dược