Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 捽

捽

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+8 nét) (tay)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25469

UTF-8: E68DBD

UTF-32: 637D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeot1

Định nghĩa tiếng Anh: clutch, grasp; pull up; contradict

Pinyin: zuó,cù,sū,zùn

Tiếng Nhật: ソツ ゾチ シュツ ジュチ サイ セ つかむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUKAMU

Tiếng Nhật (On): SOTSU SOCHI CHUTSU JUCHI SAI SUI

Quan Thoại: zuó

Tiếng Việt: lót

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

拘押
câu áp

Xem thêm:

phu [ fū ]

80A4, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)

Nghĩa: 1. da ngoài ; 2. ở ngoài vào ; 3. to lớn ; 4. thịt lợn

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh