Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh » Thích Minh Châu

Bài Thơ

VĂN THUNG MỄ THANH

聞舂米聲

(Nghe tiếng giã gạo)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Dịch giả: Thích Minh Châu

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (63)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
聞舂米聲


米被舂時很痛苦,
既舂之後白如綿。
人生在世也這樣,
困難是你玉成天。

Dịch âm:
Văn thung mễ thanh


Mễ bị thung thì, ngận thống khổ,
Ký thung chi hậu, bạch như miên;
Nhân sinh tại thế dã giá dạng,
Khốn nạn thị nhĩ ngọc thành thiên.

Dịch nghĩa:
Nghe tiếng giã gạo


Gạo lúc đang giã, rất đau đớn,
Lúc giã xong rồi, trắng tựa bông;
Người sống trên đời cũng như vậy,
Gian nan là dịp rèn giũa mình thành ngọc.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  2. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  3. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  4. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  5. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  6. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  7. Tuyên ngôn độc lập
  8. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  9. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  10. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  11. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  12. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  13. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  14. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  15. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  16. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  17. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  18. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  19. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  20. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  21. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  22. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  23. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  24. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  25. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  26. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  27. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  28. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  29. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  30. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  31. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  32. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  33. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  34. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  35. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  36. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  37. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  38. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  39. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  40. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  41. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  42. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  43. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  44. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  45. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  46. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  47. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  48. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  49. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  50. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhiễu [ rǎo , róu ]

6270, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Nghĩa: làm phiền, quấy rầy

Xem thêm:

茹素
như tố

Quảng Cáo

nhôm kính quận 11