Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 摧 - thôi | toả | tuỷ | tồi | 摧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+11 nét) (tay)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 25703

UTF-8: E691A7

UTF-32: 6467

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ceoi1

Định nghĩa tiếng Anh: destroy, break, injure

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: cuī,zuì,cuò

Tiếng Nhật: サイ スイ くだく くじく

Tiếng Nhật (Kun): KUDAKU OSU HIKU

Tiếng Nhật (On): SAI SA SUI

Tiếng Hàn (Latinh): CHOY

Quan Thoại: cuī

Âm thời Đường: *dzhuəi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ly, lí, lý [ lī , lǐ , li ]

54E9, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: (tiếng đệm trong câu nói)

Xem thêm:

kì, kỳ, ngân [ qí , yín ]

573B, tổng 7 nét, bộ thổ 土 (+4 nét)

Nghĩa: biên, bờ

Xem thêm:

môi [ méi , mèi ]

82FA, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. rêu ; 2. quả dâu tây

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Tuất 1982 Nam Mạng