Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 救 - cứu | 救 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phộc (+7 nét) (đánh khẽ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 25937

UTF-8: E69591

UTF-32: 6551

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau3

Định nghĩa tiếng Anh: save, rescue, relieve; help, aid

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiù,jiū

Tiếng Nhật: キュウ すくう すくい

Tiếng Nhật (Kun): SUKUU SUKUI

Tiếng Nhật (On): KYUU GU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: jiù

Âm thời Đường: *giòu

Tiếng Việt: cứu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

文蛤
văn cáp

Xem thêm:

thiều, thiệu [ shào ]

5372, tổng 7 nét, bộ tiết 卩 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cao ; 2. họ Thiệu

Xem thêm:

日出
nhật xuất
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh gỏi cuốn