Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 昆 - côn | 昆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+4 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26118

UTF-8: E69886

UTF-32: 6606

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kwan1

Định nghĩa tiếng Anh: elder brother; descendants

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: kūn,hún,kùn

Tiếng Nhật: コン ゴン あに のち

Tiếng Nhật (Kun): ANI

Tiếng Nhật (On): KON

Tiếng Hàn (Latinh): KON HON

Quan Thoại: kūn

Âm thời Đường: guən

Tiếng Việt: con

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hiệt [ xié ]

7F2C, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét)

Nghĩa: 1. hàng dệt nhuộm có hoa văn ; 2. hoa mắt khi say rượu

Xem thêm:

工頭
công đầu

Xem thêm:

liễu [ ]

6A6E, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nam Mạng