Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 晶 - tinh | 晶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+8 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 26230

UTF-8: E699B6

UTF-32: 6676

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zing1

Định nghĩa tiếng Anh: crystal; clear, bright; radiant

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jīng

Tiếng Nhật: ショウ セイ あきらか

Tiếng Nhật (Kun): AKIRAKA

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: jīng

Âm thời Đường: tziɛng

Tiếng Việt: tinh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

別子
biệt tử

Xem thêm:

kiêu [ jiāo , jiǎo , yáo ]

510C, tổng 15 nét, bộ nhân 人 (+13 nét)

Nghĩa: cầu may

Xem thêm:

khốc [ kù ]

55BE, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)

Nghĩa: 1. vội bảo, cấp báo ; 2. (tên riêng)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dothainam