Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 梓 - tử | 梓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+7 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 26771

UTF-8: E6A293

UTF-32: 6893

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi2

Định nghĩa tiếng Anh: Chinese catalpa, Catalpa ovata

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: あずさ

Tiếng Nhật (Kun): AZUSA

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CAY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: tziə̌

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

鞠育
cúc dục

Xem thêm:

驕縱
kiêu túng

Xem thêm:

trụ [ zhòu ]

80C4, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)

Nghĩa: mũ trụ (đội cùng áo giáp)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mão 1951 Nữ Mạng