Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+1 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 27091

UTF-8: E6A793

UTF-32: 69D3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lung5

Định nghĩa tiếng Anh: lever, pole, crowbar; sharpen; (Cant.) a wardrobe, trunk

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: コウ

Tiếng Nhật (Kun): TEKO

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KONG

Quan Thoại: gàng

Tiếng Việt: cổng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bang - (綁) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Cựu Hứa Đô - (舊許都) | Nguyễn Du

Xem thêm:

thân, tín [ ]

5B5E, tổng 7 nét, bộ tử 子 (+4 nét)

Xem thêm:

nãi, nễ [ nǎi , nǐ ]

59B3, tổng 8 nét, bộ nữ 女 (+5 nét)

Nghĩa: 1. đàn bà ; 2. vú ; 3. sữa

Xem thêm:

miễn, phiền, vãn [ miǎn , wǎn ]

5A29, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: uyển vãn 娩)

Quảng Cáo

cửa hàng thảo mộc