Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 檯 - di | thai | đài | 檯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+14 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 27311

UTF-8: E6AAAF

UTF-32: 6AAF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: toi2

Định nghĩa tiếng Anh: table

Pinyin: tái

Tiếng Nhật: ダイ

Tiếng Nhật (Kun): TSUKUE

Tiếng Nhật (On): TAI DAI

Tiếng Hàn (Latinh): TAY

Quan Thoại: tái

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

告发
cáo phát

Xem thêm:

thăng, thắng, tinh [ shēng , shèng ]

80DC, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)

Nghĩa: 1. được, thắng lợi ; 2. hơn, giỏi ; 3. tốt đẹp ; 4. cảnh đẹp ; 5. có thể gánh vác, có thể chịu đựng ; 6. xuể, xiết, hết ; 7. vật trang sức trên đầu

Xem thêm:

súng [ chòng ]

9283, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cái lỗ rìu búa để cho cán vào ; 2. cái súng (vũ khí đời xưa)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 5