Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 汨

汨

Thông tin ký tự

Bộ: thủy ⽔(+4 nét) (nước)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27752

UTF-8: E6B1A8

UTF-32: 6C68

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mik6

Định nghĩa tiếng Anh: Mi(luo) river in Hunan province where Qu Yuan drowned himself; to sink; (used erroneously for 汩)

Tiếng Hàn (Hangul): 골:0N

Pinyin: mì

Tiếng Nhật: ベキ ミャク コツ コチ イツ イチ しずむ

Tiếng Nhật (Kun): SHIZUMU

Tiếng Nhật (On): BEKI KOTSU

Tiếng Hàn (Latinh): MYEK KOL

Quan Thoại: mì

Âm thời Đường: mek

Tiếng Việt: nhặt

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trất [ jié , zhì ]

6ADB, tổng 17 nét, bộ mộc 木 (+13 nét)

Nghĩa: 1. cái lược ; 2. chải tóc

Xem thêm:

危懼
nguy cụ

Mời xem:

Đinh Tỵ 1977 Nữ Mạng