Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 泰 - thái | 泰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+5 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27888

UTF-8: E6B3B0

UTF-32: 6CF0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taai3

Định nghĩa tiếng Anh: great, exalted, superior; big; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tài

Tiếng Nhật: タイ おおきい はなはだ やすい

Tiếng Nhật (Kun): YASUI OOKII OGORU

Tiếng Nhật (On): TAI

Tiếng Hàn (Latinh): THAY

Quan Thoại: tài

Tiếng Việt: thái

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhẫn [ rěn ]

5FCD, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+3 nét)

Nghĩa: 1. chịu đựng, nhẫn nhịn ; 2. nỡ, đành

Xem thêm:

碧空
bích không

Xem thêm:

khiết [ qiè ]

6705, tổng 14 nét, bộ viết 曰 (+10 nét)

Nghĩa: 1. đi ; 2. vạm vỡ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bí quyết làm chả giò ngon