Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 渠 - cừ | cự | 渠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+9 75 nét) (nước)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 28192

UTF-8: E6B8A0

UTF-32: 6E20

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: keoi4

Định nghĩa tiếng Anh: ditch, canal, channel, gutter

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: キョ かれ なんぞ みぞ いずくんぞ

Tiếng Nhật (Kun): MIZO KARE NANZO

Tiếng Nhật (On): KYO

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ghio

Tiếng Việt: cừ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

沮洳
tự như

Xem thêm:

[ ]

9B6A, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)

Xem thêm:

tiếp [ xiè ]

71EE, tổng 17 nét, bộ hoả 火 (+13 nét)

Nghĩa: hoà hợp, điều hoà

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat ke