Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 漫 - man | mạn | 漫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+11 nét) (nước)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 28459

UTF-8: E6BCAB

UTF-32: 6F2B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan6

Định nghĩa tiếng Anh: overflow of water; spreading

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: màn

Tiếng Nhật: マン バン そぞろに みだり みだりに

Tiếng Nhật (Kun): MIDARI MIDARINI SOZORONI

Tiếng Nhật (On): MAN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: màn

Âm thời Đường: *mɑn *mɑ̀n

Tiếng Việt: man

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

鷺鷥
lộ tư

Xem thêm:

lỗ [ ]

6F9B, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Xem thêm:

榮陞
vinh thăng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 4