Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐỀ NHỊ THANH ĐỘNG

題二青洞

(Đề động Nhị Thanh)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


題二青洞


盤古初分不記年,
山中生窟窟生泉。
萬般水石擅大巧,
一粒乾坤開小天。
滿境皆空何有相?
此心常定不離禪。
大師無意亦無盡,
俯嘆城中多變遷。

Dịch âm


Đề Nhị Thanh động


Bàn Cổ sơ phân bất ký niên,
Sơn trung sinh quật, quật sinh tuyền.
Vạn ban thuỷ thạch thiện đại xảo,
Nhất lạp càn khôn khai tiểu thiên.
Mãn cảnh giai không hà hữu tướng?
Thử tâm thường định bất ly thiền.
Đại sư vô ý diệc vô tận,
Phủ thán thành trung đa biến thiên.

Dịch nghĩa:


Đề động Nhị Thanh


Từ Bàn Cổ đến nay, không biết đã bao nhiêu năm rồi,
Trong núi có hang, trong hang có suối.
Mọi thứ, suối, đá sắp đặt rất khéo,
Một hạt càn khôn mở ra một khoảng trời nho nhỏ.
Khắp cõi đã là không thì làm gì có tướng?
Lòng này thường định không xa rời đạo thiền.
Đạo Phật không tâm, không ý bao la vô tận,
Cúi nhìn xuống thấy thành có nhiều sự đổi thay mà ngậm ngùi khôn xiết.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  2. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  3. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  4. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  5. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  6. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  7. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  8. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  9. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  10. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  11. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  12. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  13. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  14. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  15. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  16. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  17. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  18. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  19. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  20. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  21. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  22. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  23. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  24. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  25. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  26. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  27. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  28. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  29. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  30. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  31. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  32. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  33. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  34. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  35. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  36. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  37. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  38. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  39. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  40. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  41. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  42. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  43. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  44. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  45. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  46. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  47. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  48. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  49. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  50. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  51. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  52. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  53. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  54. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  55. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  56. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  57. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  58. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  59. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  60. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  61. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  62. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  63. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  64. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  65. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  66. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  67. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  68. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  69. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  70. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  71. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  72. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  73. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  74. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  75. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  76. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  77. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  78. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  79. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  80. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  81. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  82. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 2 - (幽居其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

kiêm [ jiān ]

7F23, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)

Nghĩa: lụa nhũn (xưa dùng để viết)

Xem thêm:

cưỡng [ jiǎng , jiàng , qiǎng ]

7E48, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)

Nghĩa: 1. quan tiền ; 2. cái địu

Quảng Cáo

từ điển tiếng chăm