Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+5 nét) (lửa)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 28836

UTF-8: E782A4

UTF-32: 70A4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ziu3

Định nghĩa tiếng Anh: illumine, light up; reflect

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :N

Pinyin: zhào,zhāo,zhǎo

Tiếng Nhật: ショウ シャク あきらか てる ひかる てらす

Tiếng Nhật (Kun): TERU

Tiếng Nhật (On): SHOU SHAKU

Tiếng Hàn (Latinh): SO CO

Quan Thoại: zhào

Tiếng Việt: chiếu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 2 - (臥病其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lạc, nhạc, nhạo [ lè , liáo , luò , yào , yuè ]

4E50, tổng 5 nét, bộ triệt 丿 (+4 nét)

Nghĩa: sung sướng; nhạc (trong ca nhạc, ...)

Xem thêm:

mạt [ mò ]

79E3, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 (+5 nét)

Nghĩa: thóc cho ngựa ăn

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 6