Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 熟 - thục | 熟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+11 nét) (lửa)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 29087

UTF-8: E7869F

UTF-32: 719F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: suk6

Định nghĩa tiếng Anh: well-cooked; ripe; familiar with

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shú,shóu

Tiếng Nhật: ジュク シュク うれる つらつら

Tiếng Nhật (Kun): URERU NIRU TSURATSURA

Tiếng Nhật (On): JUKU

Tiếng Hàn (Latinh): SWUK

Quan Thoại: shú

Âm thời Đường: *zhiuk

Tiếng Việt: thục

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

王后
vương hậu

Xem thêm:

cánh, căng, cắng [ gēng , gèng ]

7DEA, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. dây thừng to ; 2. vội, kíp, gấp

Xem thêm:

sàm [ chán ]

8C17, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: nói xấu, gièm pha

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 9