Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 琇 - tú | 琇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+7 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 29703

UTF-8: E79087

UTF-32: 7407

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau3

Định nghĩa tiếng Anh: coarse variety of jasper or jade

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiù

Tiếng Nhật: シュウ ユウ シュ

Tiếng Nhật (On): SHUU SHU YUU U

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: xiù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

[ ]

8B24, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 (+11 nét)

Xem thêm:

tiên [ xiān ]

7C7C, tổng 9 nét, bộ mễ 米 (+3 nét)

Nghĩa: lúa ba trăng ta (một thứ lúa chín sớm, không có nhựa dính)

Xem thêm:

嚮晦
hướng hối
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

app đánh vần