Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 甥

甥

Thông tin ký tự

Bộ: sinh ⽣(+7 nét) (sinh sôi,nảy nở)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 29989

UTF-8: E794A5

UTF-32: 7525

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sang1

Định nghĩa tiếng Anh: niece, sister’s child

Tiếng Hàn (Hangul): 생:0N

Pinyin: shēng

Tiếng Nhật: セイ ショウ おい

Tiếng Nhật (Kun): OI MUKO

Tiếng Nhật (On): SEI SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SAYNG

Quan Thoại: shēng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dã cảnh - (野景) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

dịch [ yì ]

99C5, tổng 14 nét, bộ mã 馬 (+4 nét)

Xem thêm:

tiết, tế, tệ [ bì ]

5F0A, tổng 14 nét, bộ củng 廾 (+11 nét)

Nghĩa: 1. giả mạo, dối trá ; 2. có hại

Xem thêm:

toản [ ]

6AD5, tổng 19 nét, bộ mộc 木 (+15 nét)

Mời xem:

Bính Tý 1996 nữ mạng