Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+5 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30134

UTF-8: E796B6

UTF-32: 75B6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sit3

Pinyin: xuē

Tiếng Nhật: セツ セチ エイ

Quan Thoại: xuē

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tỉ Can mộ - (比干墓) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ly [ chī , lí ]

6A06, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Xem thêm:

mạc [ mò ]

7799, tổng 15 nét, bộ mục 目 (+10 nét)

Nghĩa: 1. mắt mù ; 2. điểm trắng trên giác mạc mắt che lấp thị tuyến (tuyến nhìn)

Quảng Cáo

nhôm kính sài gòn