Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 碣 - kiệt | kệ | 碣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+9 nét) (đá)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 30883

UTF-8: E7A2A3

UTF-32: 78A3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kit3

Định nghĩa tiếng Anh: stone tablet

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jié,,

Tiếng Nhật: ケツ ゲチ ゲイ カチ エチ ケイ カツ アツ いしぶみ

Tiếng Nhật (Kun): ISHIBUMI

Tiếng Nhật (On): KETSU

Tiếng Hàn (Latinh): KAL KYEY

Quan Thoại: jié

Âm thời Đường: ghiæt ghiɛt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cần [ qín ]

65B3, tổng 15 nét, bộ cân 斤 (+11 nét)

Nghĩa: rau cần

Xem thêm:

協約
hiệp ước

Xem thêm:

lưu [ liú ]

7460, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: lưu ly 璃)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính xingfa