Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 磬 - khánh | 磬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+11 nét) (đá)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 30956

UTF-8: E7A3AC

UTF-32: 78EC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hing3

Định nghĩa tiếng Anh: musical instrument; musical stone

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qìng,qǐng

Tiếng Nhật: ケイ キョウ キン

Tiếng Nhật (Kun): UCHIISHI MUNASHII TSUKIRU

Tiếng Nhật (On): KEI

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: qìng

Âm thời Đường: kèng

Tiếng Việt: khánh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

與其
dữ kì

Xem thêm:

便门
tiện môn

Xem thêm:

絶墨
tuyệt mặc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính hóc môn