Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 廣 - khoát | quáng | quảng | 廣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nghiễm (+12 nét) (mái nhà)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 24291

UTF-8: E5BBA3

UTF-32: 5EE3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwong2

Định nghĩa tiếng Anh: broad, wide, extensive

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: guǎng,guàng,kuàng,guāng

Tiếng Nhật: コウ ひろい

Tiếng Nhật (Kun): HIROI HIROBA HIROMERU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KWANG

Quan Thoại: guǎng

Âm thời Đường: *guɑ̌ng

Tiếng Việt: quảng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

地軸
địa trục

Xem thêm:

côn [ kūn ]

9CB2, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)

Nghĩa: con cá côn

Xem thêm:

應接不暇
ứng tiếp bất hạ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch vụ sửa nhà