Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 禪

禪

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ ⽰(+12 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31146

UTF-8: E7A6AA

UTF-32: 79AA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sim4

Định nghĩa tiếng Anh: meditation, contemplation (dhyana); to level ground for altar; abdicate

Tiếng Hàn (Hangul): 선:0E

Pinyin: shàn,chán,tán

Tiếng Nhật: セン ゼン ゆずる

Tiếng Nhật (Kun): YUZURU SHIZUKA

Tiếng Nhật (On): ZEN SEN

Tiếng Hàn (Latinh): SEN

Quan Thoại: chán

Âm thời Đường: *zhiɛn zhiɛ̀n

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

sáp [ sè ]

6F81, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: 1. rít, ráp, sáp, không trơn tru ; 2. chát sít

Mời xem:

Nhâm Tuất 1982 Nữ Mạng