Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 程 - trình | 程 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+7 nét) (lúa)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 31243

UTF-8: E7A88B

UTF-32: 7A0B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cing4

Định nghĩa tiếng Anh: journey, trip; schedule, agenda

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chéng

Tiếng Nhật: テイ ほど のり

Tiếng Nhật (Kun): HODO HAKARU

Tiếng Nhật (On): TEI

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: chéng

Âm thời Đường: djhiɛng

Tiếng Việt: trình

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

uẩn, ôn [ wēn , yùn ]

8570, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)

Nghĩa: tích tụ, tích chứa; 1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá) ; 2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)

Xem thêm:

妖媚
yêu mị

Xem thêm:

黏土
niêm thổ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Ngọ 1978 Nam Mạng